Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-righting
01
tự lật lại, có khả năng tự đứng thẳng trở lại
able to return to an upright position by itself after being tipped over
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-righting
so sánh hơn
more self-righting
không phân cấp được
lĩnh vực
objects, stability, design
Các ví dụ
The self-righting lifeboat flipped back after capsizing.
Thuyền cứu sinh tự lật lại đã lật ngược trở lại sau khi bị lật úp.
LanGeek



























