Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to self-right
01
tự đứng thẳng, lấy lại thăng bằng
to return upright on its own after tipping over
Các ví dụ
This raft is designed to self-right in high waves.
Chiếc bè này được thiết kế để tự lật lại trong sóng lớn.



























