Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High-speed train
01
tàu cao tốc, tàu hỏa tốc độ cao
a train that travels much faster than normal trains, often over 250 km/h
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-speed trains
Các ví dụ
She loves riding high-speed trains when traveling in Europe.
Cô ấy thích đi tàu cao tốc khi du lịch ở châu Âu.



























