high-speed train
high
haɪ
hai
speed
spid
spid
train
treɪn
trein

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-speed train"trong tiếng Anh

High-speed train
01

tàu cao tốc, tàu hỏa tốc độ cao

a train that travels much faster than normal trains, often over 250 km/h 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-speed trains
Các ví dụ
The high-speed train got us to the city in under two hours. 

Tàu cao tốc đã đưa chúng tôi đến thành phố trong vòng chưa đầy hai giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng