Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bucking
01
nhảy dựng lên, bất kham
(of an animal) agitated and violent, in a way that involves sudden leaping, kicking, or twisting to resist control or throw off a rider
Các ví dụ
Riders need strong legs and balance to handle a bucking animal.
Người cưỡi ngựa cần có đôi chân khỏe và thăng bằng để xử lý một con vật đang giãy giụa.
Cây Từ Vựng
bucking
buck



























