bucking
bu
ˈbʌ
ba
cking
kɪng
king
backingbusking

Định nghĩa và ý nghĩa của "bucking"trong tiếng Anh

bucking
01

nhảy dựng lên, bất kham

(of an animal) agitated and violent, in a way that involves sudden leaping, kicking, or twisting to resist control or throw off a rider 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bucking
so sánh hơn
more bucking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bucking horse launched the rider into the air within seconds. 

Con ngựa bất kham đã hất người cưỡi lên không trung trong vài giây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng