deadlift
Pronunciation
/dˈɛdlɪft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deadlift"trong tiếng Anh

Deadlift
01

nâng tạ chết, deadlift

a weightlifting exercise where a person lifts a loaded barbell or weight from the ground to hip level while keeping the back straight and the arms extended
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deadlifts
Các ví dụ
The deadlift targets the lower back, glutes, and hamstrings.
Deadlift nhắm vào lưng dưới, mông và cơ đùi sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng