kneeboarding
knee
ˈni:
ni
boar
ˌbɔ:
baw
ding
dɪng
ding

Định nghĩa và ý nghĩa của "kneeboarding"trong tiếng Anh

Kneeboarding
01

lướt ván quỳ, kneeboarding

a water sport where a person rides a buoyant board on their knees while being pulled by a boat or riding waves 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
kneeboardings
Các ví dụ
She learned kneeboarding before moving on to waterskiing and wakeboarding. 

Cô ấy đã học lướt ván quỳ trước khi chuyển sang lướt ván nước và wakeboard.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng