Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knee-high
01
vớ cao đến đầu gối, tất cao đến gối
a type of hosiery that covers the foot and lower leg up to the knee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knee-highs
knee-high
01
cao đến đầu gối, ngang đầu gối
tall enough to reach just below the knees
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knee-high
so sánh hơn
more knee-high
có thể phân cấp
Các ví dụ
The toddler stood next to the knee-high fence.
Đứa trẻ mới biết đi đứng cạnh hàng rào cao đến đầu gối.



























