knee-high
knee
ni:
ni
high
haɪ
hai
nihau

Định nghĩa và ý nghĩa của "knee-high"trong tiếng Anh

Knee-high
01

vớ cao đến đầu gối, tất cao đến gối

a type of hosiery that covers the foot and lower leg up to the knee 
knee-high definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knee-highs
knee-high
01

cao đến đầu gối, ngang đầu gối

tall enough to reach just below the knees 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most knee-high
so sánh hơn
more knee-high
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore knee-high boots with her winter dress. 

Cô ấy đi đôi bốt cao đến đầu gối với chiếc váy mùa đông của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng