aftertaste
af
ˈɑ:f
aaf
ter
taste
teɪst
teist

Định nghĩa và ý nghĩa của "aftertaste"trong tiếng Anh

Aftertaste
01

dư vị

the lingering flavor that remains in the mouth after eating or drinking something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aftertastes
Các ví dụ
The espresso had a robust aftertaste, leaving a lingering hint of roasted coffee beans. 

Espresso có dư vị mạnh mẽ, để lại một chút gợi nhớ đến hạt cà phê rang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng