Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Afternoon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
My father likes to go for a bike ride or take our dog for a walk in the afternoon.
Cha tôi thích đi đạp xe hoặc dắt chó đi dạo vào buổi chiều.
02
buổi chiều, xin chào
a conventional expression of greeting or farewell
afternoon
01
Buổi chiều, Chào buổi chiều
used as a greeting or a way to acknowledge the time of day
Informal
Các ví dụ
Afternoon, folks! It's a beautiful day outside.
Buổi chiều, mọi người! Hôm nay là một ngày đẹp trời.
Cây Từ Vựng
afternoon
after
noon



























