Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Afternoon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He likes to take a walk in the park during the afternoon.
Anh ấy thích đi dạo trong công viên vào buổi chiều.
02
buổi chiều, xin chào
a conventional expression of greeting or farewell
afternoon
01
Buổi chiều, Chào buổi chiều
used as a greeting or a way to acknowledge the time of day
thân mật
Các ví dụ
Afternoon, John! How's it going?
Chiều, John! Mọi chuyện thế nào?
Cây Từ Vựng
afternoon
after
noon



























