close-minded
close
kloʊs
klows
min
maɪn
main
ded
dəd
dēd
/klˈəʊsmˈaɪndɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "close-minded"trong tiếng Anh

close-minded
01

hẹp hòi, bảo thủ

(of beliefs, views, etc.) rigidly adhering to existing beliefs, opinions, or views, refusing to consider alternatives or changes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most close-minded
so sánh hơn
more close-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
His close-minded criticism of the book ignored its deeper themes and messages.
Lời chỉ trích hẹp hòi của anh ấy về cuốn sách đã bỏ qua những chủ đề và thông điệp sâu sắc hơn của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng