cliff-hanging
cliff
klɪf
klif
han
hæn
hān
ging
gɪng
ging
cliffhanging
cliffhanging

Định nghĩa và ý nghĩa của "cliff-hanging"trong tiếng Anh

cliff-hanging
01

ly kỳ, đầy kịch tính

creating intense suspense or anticipation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cliff-hanging
so sánh hơn
more cliff-hanging
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cliff-hanging moment in the novel made it impossible to stop reading. 

Khoảnh khắc kịch tính trong cuốn tiểu thuyết khiến không thể dừng đọc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng