Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cliche
01
sáo ngữ, câu nói sáo rỗng
a remark or opinion that has been used so much that it is not effective anymore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clichés
Các ví dụ
In her essay, she avoided clichés and expressed her thoughts with fresh and insightful perspectives.
Trong bài luận của mình, cô ấy đã tránh những cliché và bày tỏ suy nghĩ của mình với những góc nhìn mới mẻ và sâu sắc.



























