Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cliche
01
sáo ngữ, câu nói sáo rỗng
a remark or opinion that has been used so much that it is not effective anymore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clichés
Các ví dụ
His speech was filled with clichés about love and happiness, failing to resonate with the audience.
Bài phát biểu của anh ấy đầy sáo ngữ về tình yêu và hạnh phúc, không thể lay động khán giả.



























