circadian
cir
sɜ:
ca
ˈkeɪ
kei
dian
diən
diēn
steradianpalladianarcadianCanadian

Định nghĩa và ý nghĩa của "circadian"trong tiếng Anh

circadian
01

nhịp sinh học, chu kỳ ngày đêm

referring to biological processes in living organisms that follow a roughly 24-hour cycle, primarily influenced by natural light and dark periods 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The circadian rhythm dictates when we feel most alert and when we feel drowsy. 

Nhịp sinh học quyết định khi nào chúng ta cảm thấy tỉnh táo nhất và khi nào cảm thấy buồn ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng