Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
circadian
01
nhịp sinh học, chu kỳ ngày đêm
referring to biological processes in living organisms that follow a roughly 24-hour cycle, primarily influenced by natural light and dark periods
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The circadian clock in plants influences their growth and flowering patterns.
Đồng hồ sinh học ở thực vật ảnh hưởng đến sự phát triển và mô hình ra hoa của chúng.



























