Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chug
01
uống ừng ực, nốc
to consume a beverage, usually a carbonated or alcoholic one, quickly and in large gulps
Transitive: to chug a beverage
informal
Các ví dụ
She challenged her friends to see who could chug a can of soda the fastest.
Cô ấy thách thức bạn bè xem ai có thể uống một lon soda nhanh nhất.
02
phì phò, xình xịch
to produce a rhythmic and repetitive sound, often resembling the noise made by a train or an engine
Dialect
American
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chug
ngôi thứ ba số ít
chugs
hiện tại phân từ
chugging
quá khứ đơn
chugged
quá khứ phân từ
chugged
Các ví dụ
The train chugged slowly up the steep hill, its wheels clanking.
Con tàu phì phò chậm rãi lên ngọn đồi dốc, bánh xe lạch cạch.
Chug
01
tiếng ù, tiếng rền
a dull, rhythmic, explosive sound, typically made by an engine or motor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chugs
Các ví dụ
The motorboat 's chug faded as it moved downstream.
Tiếng ầm ầm của chiếc thuyền máy nhỏ dần khi nó di chuyển xuôi dòng.



























