Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
childish
01
trẻ con, ấu trĩ
behaving in a way that is immature or typical of a child
Các ví dụ
Making faces at the teacher behind her back was a childish way of expressing discontent with the lesson.
Làm mặt xấu với giáo viên sau lưng là một cách trẻ con để bày tỏ sự không hài lòng với bài học.
Cây Từ Vựng
childishly
childishness
childish
child



























