Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chiefly
01
chủ yếu, đặc biệt là
with foremost importance or focus
Các ví dụ
This fund exists chiefly to support underprivileged students.
Quỹ này tồn tại chủ yếu để hỗ trợ các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
1.1
chủ yếu, phần lớn
used to indicate that something applies in general or in most cases
Các ví dụ
The economy relies chiefly on tourism and agriculture.
Nền kinh tế phụ thuộc chủ yếu vào du lịch và nông nghiệp.



























