Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chicken
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chickens
Các ví dụ
My grandfather used to raise chickens on his farm.
Ông tôi từng nuôi gà trong trang trại của mình.
1.1
gà, thịt gà
the flesh of a chicken that we use as food
Các ví dụ
He grilled a juicy chicken breast for his dinner.
1.2
gà, nhát gan
someone who lacks confidence and struggles to make firm decisions
Các ví dụ
He was too much of a chicken to speak in front of the class.
Anh ấy quá nhát như gà để nói trước lớp.
02
một cuộc thi liều lĩnh, một hoạt động nguy hiểm được tiếp tục cho đến khi một đối thủ sợ hãi và dừng lại
a foolhardy competition; a dangerous activity that is continued until one competitor becomes afraid and stops
03
trò chơi gà, gà
a game in which players engage in a dangerous activity to prove their courage and the first player who gives up loses and is called a chicken
chicken
01
nhát gan, gà
overly timid or afraid to take risks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most chicken
so sánh hơn
more chicken
có thể phân cấp
Các ví dụ
His chicken attitude made him avoid the high-stakes project.
Thái độ nhát gan của anh ấy khiến anh ấy tránh né dự án mạo hiểm.



























