Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cheekbone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cheekbones
Các ví dụ
In some cultures, prominent cheekbones are considered a symbol of beauty and elegance.
Trong một số nền văn hóa, gò má nổi bật được coi là biểu tượng của vẻ đẹp và sự thanh lịch.
Cây Từ Vựng
cheekbone
cheek
bone



























