Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Champaign
Các ví dụ
The settlers established their farms on the fertile champaign, benefiting from the rich soil.
Những người định cư đã thiết lập trang trại của họ trên đồng bằng màu mỡ, hưởng lợi từ đất đai phì nhiêu.
02
Champaign, một thị trấn đại học ở đông trung Illinois giáp với Urbana
a university town in east central Illinois adjoining Urbana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng



























