Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chagrin
01
sự bực bội, sự xấu hổ
a state of embarrassment due to failing, getting humiliated, or disappointed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite his best efforts, he could n't conceal his chagrin at being overlooked for the promotion.
Mặc dù đã cố gắng hết sức, anh ta không thể che giấu sự bực tức khi bị bỏ qua cho việc thăng chức.
to chagrin
01
làm ai bực mình, làm ai xấu hổ
to cause someone to feel annoyed, frustrated, or embarrassed, especially due to disappointment or failure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chagrin
ngôi thứ ba số ít
chagrins
hiện tại phân từ
chagrining
quá khứ đơn
chagrined
quá khứ phân từ
chagrined
Các ví dụ
They are chagrining themselves over the missed opportunity.
Họ đang bực bội bản thân vì cơ hội bị bỏ lỡ.



























