Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
censorious
01
chỉ trích, phê bình nghiêm khắc
(of one's behavior) severely criticizing and disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most censorious
so sánh hơn
more censorious
có thể phân cấp
Các ví dụ
In the book club, the censorious member consistently found fault with the chosen novels, making discussions less enjoyable.
Trong câu lạc bộ sách, thành viên hay chỉ trích luôn tìm thấy lỗi trong những cuốn tiểu thuyết được chọn, khiến các cuộc thảo luận trở nên kém thú vị.
Cây Từ Vựng
censorious
censor



























