Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Celebrity
01
người nổi tiếng, ngôi sao
someone who is known by a lot of people, especially in entertainment business
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
celebrities
Các ví dụ
He became a celebrity after his book became a best-seller.
Anh ấy trở thành người nổi tiếng sau khi cuốn sách của anh ấy trở thành sách bán chạy nhất.
02
danh tiếng, sự nổi tiếng
the state or quality of being widely honored and acclaimed



























