Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Celebration
01
lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
a gathering or event where people come together to honor someone or something, often with food, music, and dancing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
celebrations
Các ví dụ
The whole town came together for a grand celebration in honor of their mayor's reelection.
Cả thị trấn đã tập trung lại cho một lễ kỷ niệm lớn để vinh danh việc tái đắc cử của thị trưởng của họ.
02
lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
the action of honoring something, such as an important event, day, etc.
Các ví dụ
The celebration of Independence Day includes fireworks, parades, and picnics to commemorate the nation's freedom.
Lễ kỷ niệm Ngày Độc lập bao gồm pháo hoa, diễu hành và dã ngoại để tưởng nhớ tự do của quốc gia.
03
lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
any joyous diversion
Cây Từ Vựng
celebration
celebrate
celebr



























