Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cautious
01
thận trọng, cẩn thận
(of a person) careful to avoid danger or mistakes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cautious
so sánh hơn
more cautious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She walked with cautious steps along the icy sidewalk, mindful of the slippery surface.
Cô ấy bước đi những bước thận trọng dọc theo vỉa hè đóng băng, lưu ý đến bề mặt trơn trượt.
02
thận trọng, cẩn thận
avoiding overindulgence or unnecessary risk
Các ví dụ
He is cautious in his spending to save for the future.
Anh ấy thận trọng trong chi tiêu để tiết kiệm cho tương lai.
Cautious
01
những người thận trọng, những người cẩn thận
people who are habitually careful, fearful, or inclined to avoid risk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cautious in the village rarely ventured beyond familiar paths.
Những người thận trọng trong làng hiếm khi mạo hiểm vượt ra ngoài những con đường quen thuộc.
Cây Từ Vựng
cautiously
cautiousness
incautious
cautious



























