Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cautious
01
thận trọng, cẩn thận
(of a person) careful to avoid danger or mistakes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cautious
so sánh hơn
more cautious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company took a cautious approach to expansion, thoroughly researching each potential market.
Công ty đã áp dụng cách tiếp cận thận trọng để mở rộng, nghiên cứu kỹ lưỡng từng thị trường tiềm năng.
02
thận trọng, cẩn thận
avoiding overindulgence or unnecessary risk
Các ví dụ
She drank alcohol in a cautious manner at the party.
Cô ấy uống rượu một cách thận trọng tại bữa tiệc.
Cautious
01
những người thận trọng, những người cẩn thận
people who are habitually careful, fearful, or inclined to avoid risk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cautious hesitated before making any commitments.
Những người thận trọng đã do dự trước khi đưa ra bất kỳ cam kết nào.
Cây Từ Vựng
cautiously
cautiousness
incautious
cautious



























