to cause
cause
kɔ:z
kawz
clausecayusecruse

Định nghĩa và ý nghĩa của "cause"trong tiếng Anh

to cause
01

gây ra, tạo ra

to make something happen, usually something bad 
Transitive: to cause sth
Complex Transitive: to cause sb/sth to do sth
to cause definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cause
ngôi thứ ba số ít
causes
hiện tại phân từ
causing
quá khứ đơn
caused
quá khứ phân từ
caused
Các ví dụ
Please don't cause any more problems in class. 

Làm ơn đừng gây ra thêm vấn đề nào trong lớp nữa.

02

gây ra, khiến

to make a person take a specific action or act in a particular way 
Ditransitive: to cause sb to do sth
Các ví dụ
His careless remarks caused her to quit the project in frustration. 

Những nhận xét bất cẩn của anh ấy khiến cô ấy bỏ dự án trong thất vọng.

01

nguyên nhân, lý do

an event, thing, or person that gives rise to something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
causes
Các ví dụ
The sudden drop in temperature was the cause of the heavy snowfall. 

Sự giảm nhiệt độ đột ngột là nguyên nhân của trận tuyết rơi nặng.

02

nguyên nhân, nguồn gốc

events that provide the generative force that is the origin of something 
03

nguyên nhân, lý do

a justification for something existing or happening 
04

nguyên nhân, lý do

a sequence of actions or efforts directed towards advancing a principle or achieving a specific objective 
Các ví dụ
The local community rallied together for the cause of preserving the neighborhood park. 

Cộng đồng địa phương đã đoàn kết vì sự nghiệp bảo tồn công viên khu phố.

05

vụ án, vụ kiện

a legal matter or case that is brought before a court for resolution 
Các ví dụ
The judge had forty causes on the docket for the upcoming court session. 

Thẩm phán có bốn mươi vụ án trong danh sách xét xử cho phiên tòa sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng