Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cause
01
gây ra, tạo ra
to make something happen, usually something bad
Transitive: to cause sth
Complex Transitive: to cause sb/sth to do sth
Các ví dụ
Are you trying to cause a misunderstanding with your words?
Bạn đang cố gắng gây ra hiểu lầm bằng lời nói của mình?
02
gây ra, khiến
to make a person take a specific action or act in a particular way
Ditransitive: to cause sb to do sth
Các ví dụ
The sudden announcement caused everyone to panic and leave the building quickly.
Thông báo đột ngột đã khiến mọi người hoảng loạn và nhanh chóng rời khỏi tòa nhà.
Cause
01
nguyên nhân, lý do
an event, thing, or person that gives rise to something
Các ví dụ
The charity event was organized to support a noble cause: providing clean water to communities in need.
Sự kiện từ thiện được tổ chức để hỗ trợ một mục đích cao cả: cung cấp nước sạch cho các cộng đồng có nhu cầu.
02
nguyên nhân, nguồn gốc
events that provide the generative force that is the origin of something
03
nguyên nhân, lý do
a justification for something existing or happening
04
nguyên nhân, lý do
a sequence of actions or efforts directed towards advancing a principle or achieving a specific objective
Các ví dụ
She dedicated her life to the cause of promoting education for girls in developing countries.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho sự nghiệp thúc đẩy giáo dục cho trẻ em gái ở các nước đang phát triển.



























