advantageous
ad
ˌæd
ād
van
vən
vēn
ta
ˈteɪ
tei
geous
ʤəs
jēs
courageouscontagiousoutrageousumbrageous

Định nghĩa và ý nghĩa của "advantageous"trong tiếng Anh

advantageous
01

có lợi, hữu ích

providing benefits or favorable circumstances 

beneficial

good

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most advantageous
so sánh hơn
more advantageous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Taking the shorter route proved to be advantageous, as we arrived at the destination much faster. 

Đi đường ngắn hơn tỏ ra có lợi, vì chúng tôi đến đích nhanh hơn nhiều.

Cây Từ Vựng

advantageously
advantageousness
disadvantageous
advantageous
advantage
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng