advantageous
Pronunciation
/ˌædvənˈteɪdʒəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "advantageous"trong tiếng Anh

advantageous
01

có lợi, hữu ích

providing benefits or favorable circumstances

beneficial

good

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most advantageous
so sánh hơn
more advantageous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Being organized and prepared is advantageous when facing challenging situations.
Việc có tổ chức và chuẩn bị sẵn sàng là có lợi khi đối mặt với những tình huống thử thách.

Cây Từ Vựng

advantageously
advantageousness
disadvantageous
advantageous
advantage
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng