Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Catechism
01
giáo lý
a religious manual typically presented in a question-and-answer format for the purpose of teaching
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catechisms
Các ví dụ
The catechism taught us the basic beliefs of our religion.
Giáo lý đã dạy chúng tôi những niềm tin cơ bản của tôn giáo chúng tôi.
02
cuộc chất vấn, loạt câu hỏi thẩm vấn
a structured series of questions posed to an individual, often a public figure, to probe their beliefs, policies, or reasoning
Các ví dụ
The candidate faced a sharp catechism from the press.
Ứng viên đã đối mặt với một bản giáo lý vấn đáp sắc báo từ báo chí.
Cây Từ Vựng
catechismal
catechism
catech



























