Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Case study
01
nghiên cứu tình huống, trường hợp nghiên cứu
a recorded analysis of a person, group, event or situation over a length of time
Các ví dụ
The case study examined how a small business adapted to changes in consumer behavior during the pandemic.
Nghiên cứu điển hình đã xem xét cách một doanh nghiệp nhỏ thích ứng với những thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng trong đại dịch.
02
nghiên cứu tình huống, phân tích tình huống
a thorough investigation of an organization or social unit to identify factors contributing to its success or failure
Các ví dụ
The report includes a case study of effective management practices.
Báo cáo bao gồm một nghiên cứu tình huống về các thực hành quản lý hiệu quả.



























