Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Case study
01
nghiên cứu tình huống, trường hợp nghiên cứu
a recorded analysis of a person, group, event or situation over a length of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
case studies
Các ví dụ
Researchers conducted a case study to explore the long-term effects of a new drug on patients with rare medical conditions.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu điển hình để khám phá tác động lâu dài của một loại thuốc mới đối với bệnh nhân mắc các tình trạng y tế hiếm gặp.
02
nghiên cứu tình huống, phân tích tình huống
a thorough investigation of an organization or social unit to identify factors contributing to its success or failure
Các ví dụ
The business school conducted a case study of a major corporation.
Trường kinh doanh đã tiến hành một nghiên cứu tình huống về một tập đoàn lớn.



























