Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cascade
01
đổ xuống ào ạt, chảy xuống thành thác
to flow down rapidly and in large quantities
Intransitive: to cascade somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
cascade
ngôi thứ ba số ít
cascades
hiện tại phân từ
cascading
quá khứ đơn
cascaded
quá khứ phân từ
cascaded
Các ví dụ
Water cascaded down the waterfall, creating a mesmerizing sight.
Nước đổ xuống thác nước, tạo ra một cảnh tượng mê hoặc.
02
xếp tầng, sắp xếp theo tầng
to arrange a series of objects or devices so that they are in a sequence or flow one after another
Transitive: to cascade items
Các ví dụ
The engineer cascaded the components in a sequence to ensure smooth operation.
Kỹ sư sắp xếp tầng các thành phần theo một trình tự để đảm bảo hoạt động trơn tru.
Cascade
01
thác nước nhỏ
a small steep waterfall, usually one of several others
Các ví dụ
The hikers stopped to admire the beautiful cascade in the forest.
Những người đi bộ đường dài đã dừng lại để chiêm ngưỡng thác nước đẹp trong rừng.
02
một thác nước, một dòng chảy
a large, continuous flow or outpouring of something, such as light, hair, or even emotions, falling or spreading downward in abundance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cascades
Các ví dụ
Her hair fell in a golden cascade over her shoulders.
Mái tóc của cô ấy rơi xuống thành một thác vàng trên vai.
03
thác nước, phản ứng dây chuyền
a sequence of connected events, processes, or systems in which one triggers or depends on the next
Các ví dụ
The network failure caused a cascade of system errors.
Sự cố mạng đã gây ra một dòng thác lỗi hệ thống.



























