Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caryopsis
01
quả hạch, hạt khô không nứt
a one-seeded fruit where the seed is fused with the fruit wall, commonly found in grasses and grains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
caryopses
Các ví dụ
The child carefully planted caryopses of wildflowers in the garden.
Đứa trẻ cẩn thận trồng hạt quả khô của những bông hoa dại trong vườn.



























