cartilage
car
ˈkɑ:
kaa
ti
ti
lage
lɪʤ
lij
curtilage

Định nghĩa và ý nghĩa của "cartilage"trong tiếng Anh

Cartilage
01

sụn, mô sụn

an elastic tissue that supports or connects joints in an infant and turns into skeleton during growth 
cartilage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
cartilages
Các ví dụ
Cartilage lacks blood vessels, which affects its ability to heal. 

Sụn thiếu mạch máu, điều này ảnh hưởng đến khả năng tự chữa lành của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng