carton
car
ˈkɑr
kaar
ton
tən
tēn
/ˈkɑːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carton"trong tiếng Anh

Carton
01

hộp các tông, thùng carton

a box made of cardboard or plastic for storing goods, especially liquid
carton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cartons
Các ví dụ
She picked up a carton of yogurt from the shelf.
Cô ấy nhặt một hộp sữa chua từ kệ.
1.1

hộp carton, thùng

a quantity of something stored in a large container
carton definition and meaning
Các ví dụ
I need to get a carton of milk for breakfast.
Tôi cần mua một hộp sữa cho bữa sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng