Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cartographer
01
nhà bản đồ học, chuyên gia bản đồ
a person who designs or creates maps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cartographers
Các ví dụ
Sarah's dream job was to become a cartographer, so she pursued a degree in geography with a focus on map-making.
Công việc mơ ước của Sarah là trở thành người vẽ bản đồ, vì vậy cô ấy theo đuổi bằng địa lý với trọng tâm là vẽ bản đồ.



























