Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cartographer
01
nhà bản đồ học, chuyên gia bản đồ
a person who designs or creates maps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cartographers
Các ví dụ
As a cartographer, David used sophisticated GIS software to analyze geographic data and produce accurate maps of urban areas.
Là một nhà bản đồ học, David đã sử dụng phần mềm GIS tinh vi để phân tích dữ liệu địa lý và tạo ra các bản đồ chính xác của các khu vực đô thị.



























