Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cartel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cartels
Các ví dụ
The oil cartel, consisting of major petroleum-producing nations, collaborates to influence global oil prices and production levels.
Cartel dầu mỏ, bao gồm các quốc gia sản xuất dầu mỏ lớn, hợp tác để ảnh hưởng đến giá dầu toàn cầu và mức sản xuất.



























