Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carillon
01
chuông carillon, hệ thống chuông
a musical installation composed of multiple tuned bells, typically arranged in a tower and sounded via a clavier or automated mechanism
Các ví dụ
The city council commissioned a carillon of bronze bells to commemorate the centennial.
Hội đồng thành phố đã đặt hàng một carillon gồm những chiếc chuông đồng để kỷ niệm một trăm năm.
02
một tác phẩm giai điệu được sáng tác đặc biệt để biểu diễn trên chuông carillon, một bản nhạc giai điệu được tạo ra đặc biệt để trình diễn trên chuông carillon
a melodic composition specially crafted for performance on a carillon
Các ví dụ
She memorized the intricate carillon set to play during the memorial service.
Cô ấy đã ghi nhớ bộ carillon phức tạp được chuẩn bị để chơi trong buổi lễ tưởng niệm.



























