Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
captivated
01
bị cuốn hút, mê hoặc
intensely interested or fascinated by something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most captivated
so sánh hơn
more captivated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sarah was captivated by the breathtaking sunset, losing herself in the vibrant colors that painted the sky.
Sarah bị cuốn hút bởi hoàng hôn tuyệt đẹp, lạc mình trong những màu sắc rực rỡ tô điểm bầu trời.
02
bị cuốn hút, bị mê hoặc
strongly attracted
Cây Từ Vựng
captivated
captivate



























