Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cap-a-pie
01
từ đầu đến chân, hoàn toàn
from head to foot, especially in reference to being fully dressed or armored
Các ví dụ
The soldiers, cap-a-pie in riot gear, formed a tight line along the street.
Những người lính, từ đầu đến chân trong trang bị chống bạo động, đã tạo thành một hàng chặt dọc theo con đường.



























