Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adoration
01
sự tôn thờ
the act of showing great love or admiration, usually through gestures or actions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She looked at the puppy with adoration, her heart melting at its cuteness.
Cô nhìn chú cún với sự ngưỡng mộ, trái tim cô tan chảy vì sự dễ thương của nó.
02
sự tôn thờ
the worship given to God alone
03
sự yêu mến, sự tôn sùng
a deep feeling of love and admiration
Các ví dụ
She looked at her children with adoration.
Cô ấy nhìn những đứa con của mình với sự ngưỡng mộ.



























