Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Admiration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
admiration
Các ví dụ
She looked at the artwork with great admiration, appreciating the artist's skill and creativity.
Cô ấy nhìn vào tác phẩm nghệ thuật với sự ngưỡng mộ lớn, đánh giá cao kỹ năng và sự sáng tạo của nghệ sĩ.
02
sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc
a feeling of wonder or amazement, often in response to something unusual or surprising
Các ví dụ
The strange architecture of the building inspired admiration.
Kiến trúc kỳ lạ của tòa nhà đã truyền cảm hứng ngưỡng mộ.
03
sự ngưỡng mộ, sự kính trọng
a favorable judgment or high opinion of someone or something
Các ví dụ
Her work received admiration from the entire committee.
Công việc của cô ấy nhận được sự ngưỡng mộ từ toàn bộ ủy ban.



























