Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Admirer
01
người hâm mộ, người ủng hộ
a person who supports, favors, or endorses a politician, team, or cause
Các ví dụ
Fans lined up to meet their favorite singer, true admirers of her work.
Người hâm mộ xếp hàng để gặp ca sĩ yêu thích của họ, những người hâm mộ thực sự của tác phẩm của cô ấy.
02
người hâm mộ, người theo đuổi
someone who desires a specific person in a romantic or sexual way
Các ví dụ
He was flattered to discover that he had several admirers at work.
Anh ấy rất hài lòng khi phát hiện ra rằng mình có một vài người hâm mộ tại nơi làm việc.
03
người hâm mộ, người ngưỡng mộ
a person who holds someone or something in esteem, respect, or approval
Các ví dụ
She is an admirer of her mentor's dedication.
Cô ấy là một người ngưỡng mộ sự tận tâm của người cố vấn của mình.



























