Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Admiration
Các ví dụ
The young scientist 's groundbreaking research garnered admiration from experts in the field.
Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học trẻ đã nhận được sự ngưỡng mộ từ các chuyên gia trong lĩnh vực.
02
sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc
a feeling of wonder or amazement, often in response to something unusual or surprising
Các ví dụ
She felt admiration at the sight of the solar eclipse.
Cô ấy cảm thấy ngưỡng mộ khi nhìn thấy nhật thực.
03
sự ngưỡng mộ, sự kính trọng
a favorable judgment or high opinion of someone or something
Các ví dụ
He spoke with admiration about his colleague's achievements.
Anh ấy nói với sự ngưỡng mộ về thành tựu của đồng nghiệp.



























