Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Calorie
Các ví dụ
High-calorie foods like nuts and avocados can provide a concentrated source of energy.
Thực phẩm giàu calo như các loại hạt và bơ có thể cung cấp một nguồn năng lượng tập trung.
02
calo, đơn vị nhiệt được định nghĩa là lượng nhiệt cần thiết để nâng nhiệt độ của 1 gam nước lên 1 độ C ở áp suất khí quyển
unit of heat defined as the quantity of heat required to raise the temperature of 1 gram of water by 1 degree centigrade at atmospheric pressure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
calories



























