Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to calm down
[phrase form: calm]
01
bình tĩnh lại, trấn tĩnh
to become less angry, upset, or worried
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
calm
thì hiện tại
calm down
ngôi thứ ba số ít
calms down
hiện tại phân từ
calming down
quá khứ đơn
calmed down
quá khứ phân từ
calmed down
Các ví dụ
My dog gets so excited when visitors come over, it takes him a while to calm down.
Con chó của tôi rất phấn khích khi có khách đến, nó mất một lúc để bình tĩnh lại.
02
làm dịu, trấn an
to cause someone or something to become less upset, angry, or nervous
Transitive: to calm down a person or animal
Các ví dụ
The pet owner gently calmed the anxious dog down during the thunderstorm.
Chủ nuôi đã nhẹ nhàng làm dịu con chó lo lắng trong cơn bão.



























