to calm down
calm
kɑ:m
kaam
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "calm down"trong tiếng Anh

to calm down
01

bình tĩnh lại, trấn tĩnh

to become less angry, upset, or worried 
Intransitive
to calm down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
calm
thì hiện tại
calm down
ngôi thứ ba số ít
calms down
hiện tại phân từ
calming down
quá khứ đơn
calmed down
quá khứ phân từ
calmed down
Các ví dụ
After the accident, it took her a while to calm down. 

Sau vụ tai nạn, cô ấy mất một lúc để bình tĩnh lại.

02

làm dịu, trấn an

to cause someone or something to become less upset, angry, or nervous 
Transitive: to calm down a person or animal
to calm down definition and meaning
Các ví dụ
Please calm down the angry customer before it escalates. 

Làm ơn bình tĩnh khách hàng tức giận trước khi mọi chuyện leo thang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng