calf
calf
kɑ:f
kaaf
calif

Định nghĩa và ý nghĩa của "calf"trong tiếng Anh

01

bê con, nghé

the young offspring of a cow or bull, typically less than one year old 
calf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
calves
Các ví dụ
After weaning, the calf was separated from its mother and placed in a separate pen. 

Sau khi cai sữa, bê con đã được tách khỏi mẹ và đặt trong một chuồng riêng.

1.1

bê con, con non

the young of certain large placental mammals, such as whales, giraffes, elephants, or buffalo 
Các ví dụ
The elephant calf stayed close to its mother. 

Con voi con calf ở gần mẹ của nó.

1.2

da bê, da bò con

leather made from the hide of a young cow 
Các ví dụ
The saddle was restored using fresh calf. 

Yên ngựa đã được phục hồi bằng cách sử dụng da bê tươi.

02

bắp chân, cơ bắp chân

the muscular part at the back of the leg between the knee and the ankle 
calf definition and meaning
Các ví dụ
He strained his calf while running, so he had to take a break from exercising. 

Anh ấy bị căng bắp chân khi chạy, vì vậy anh ấy phải tạm dừng tập thể dục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng