calamity
ca
la
ˈlæ
mi
ty
ti
ti
/kɐlˈæmɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calamity"trong tiếng Anh

Calamity
01

tai họa, thảm họa

an event causing great and often sudden damage, distress, or destruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
calamities
Các ví dụ
The pandemic was a global calamity, affecting millions of lives and economies around the world.
Đại dịch là một thảm họa toàn cầu, ảnh hưởng đến hàng triệu sinh mạng và nền kinh tế trên khắp thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng