Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Calamity
01
tai họa, thảm họa
an event causing great and often sudden damage, distress, or destruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
calamities
Các ví dụ
The pandemic was a global calamity, affecting millions of lives and economies around the world.
Đại dịch là một thảm họa toàn cầu, ảnh hưởng đến hàng triệu sinh mạng và nền kinh tế trên khắp thế giới.



























